Thống kê truy cập
  • Đang truy cập8
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm7
  • Hôm nay42
  • Tháng hiện tại1,968
  • Tổng lượt truy cập123,429

Thông tin ba công khai năm học 2016-2017

 
Biểu mẫu 05
( Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo )
PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT   
   TRƯỜNG TH PHÚ MỸ
             

 
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
Năm học 2016-2017
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1: 8
Lớp : 267
HS
Lớp 2: 10 Lớp : 353 HS Lớp 3: 10
Lớp : 331 HS
Lớp 4: 9
Lớp : 323 HS
Lớp 5: 7
Lớp : 277 HS
I
 
Điều kiện tuyển sinh - Có hộ khẩu, hoặc tạm trú tại phường Phú Mỹ - Có hộ khẩu, hoặc tạm trú tại xã Phú Mỹ - Có hộ khẩu, hoặc tạm trú tại phường Phú Mỹ - Có hộ khẩu, hoặc tạm trú tại phường Phú Mỹ - Có hộ khẩu, hoặc tạm trú tại phường Phú Mỹ
II Chương trình giáo dục mà cơ sở  giáo dục tuân thủ - Chương trình của Bộ GD&ĐT - Chương trình của Bộ GD&ĐT - Chương trình của Bộ GD&ĐT - Chương trình của Bộ GD&ĐT - Chương trình của Bộ GD&ĐT
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình .
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Họp cha mẹ HS đầu năm, giữa năm, thông tin phiếu liên lạc,… - Họp cha mẹ HS đầu năm, giữa năm, thông tin phiếu liên lạc,… - Họp cha mẹ HS đầu năm, giữa năm, thông tin phiếu liên lạc,… - Họp cha mẹ HS đầu năm, giữa năm, thông tin phiếu liên lạc,… - Họp cha mẹ HS đầu năm, giữa năm, thông tin phiếu liên lạc,…
IV Điều kiện  cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh ( như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ,…)  - Đủ phòng học, đủ chổ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị chiếu sáng. - Đủ phòng học, đủ chổ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị chiếu sáng. - Đủ phòng học, đủ chổ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị chiếu sáng. - Đủ phòng học, đủ chổ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị chiếu sáng. - Đủ phòng học, đủ chổ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị chiếu sáng.
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt học sinh ở cơ sở giáo dục
- Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ TĐ, NGLL,… - Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ TĐ, NGLL,… - Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ TĐ, NGLL,… - Đội TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ TĐ, NGLL,… - Đội  TNTP HCM, Sao nhi đồng, Chữ TĐ, NGLL,…
VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục Đội ngũ đạt chuẩn trở lên Đội ngũ đạt chuẩn trở lên Đội ngũ đạt chuẩn trở lên Đội ngũ đạt chuẩn trở lên Đội ngũ đạt chuẩn trở lên
VII Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được - Đạo đức: 100%
- Học tập: 98% HTCT lớp học
- Đạo đức: 100%
- Học tập: 98% HTCT lớp học
- Đạo đức: 100%
- Học tập: 98% HTCT lớp học
- Đạo đức: 100%
- Học tập: 98% HTCT lớp học
- Đạo đức: 100%
- Học tập: 100%
HTCT TH
VIII Khả năng học tập tiếp tục của học sinh -100% hs tiếp tục học -100% hs tiếp tục học -100% hs tiếp tục học -100% hs tiếp tục học -100% hs tiếp tục học
 
                                                                             Phú Mỹ, ngày 14 tháng 9 năm 2016
                                                                                            Thủ trưởng đơn vị
                                                                                         ( Ký tên và đóng dấu ) 
 
 
 
 
                                                                                           Nguyễn Trọng Hiền
Biểu mẫu 06
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GIÁO DỤC TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ MỸ
 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015-2016
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1871 440 421 372 318 320
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
1282 232 240 248 242 320
III Số học sinh chia theo hạnh kiểm            
1 Thực hiện đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
1871 440 421 372 318 320
2 Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
IV Số học sinh chia theo học lực            
1 Tiếng Việt            
a Hoàn thành
 (tỷ lệ so với tổng số)
1851 426 419 370 316 320
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
20 14 2 2 2 0
2 Toán            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1857 438 419 369 311 320
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
14 2 2 3 7 0
3 Khoa  học            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
637 0 0 0 317 320
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1 0 0 0 1 0
4 Lịch sử và Địa lí            
a Hoành thành
(tỷ lệ so với tổng số)
638 0 0 0 318 320
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
 
 
 
5 Tiếng nước ngoài            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1008 0 0 370 318 320
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
2 0 0 2 0 0
6 Tiếng dân tộc            
a Hoàn thành  
(tỷ lệ so với tổng số)
           
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
7 Tin học            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
810 0 0 248 242 320
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
8 Đạo đức            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1871 440 421 372 318 320
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
9 Tự nhiên và Xã hội            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1233 440 421 372 0 0
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
10 Âm nhạc            
a Hoàn thành  
(tỷ lệ so với tổng số)
1871 440 421 372 318 320
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
11 Mĩ thuật            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1871 440 421 372 318 320
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
12 Thủ công (Kỹ thuật)            
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1871 440 421 372 318 320
b Chưa hoàn thành (B)
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
13 Thể dục            
a Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1871 440 421 372 318 320
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
V Tổng hợp kết quả cuối năm            
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
1843 425 419 368 311 320
 
a
Trong đó:
Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
700 191 163 140 111 95
3 Kiểm tra lại
(tỷ lệ so với tổng số)
28 15 2 4 7 0
4 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
15 5 2 2 6 0
5 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
320 0 0 0 0 320
                                                                                                      Phú Mỹ, ngày 14 tháng 9 năm 2016
                                                                                                                         Thủ trưởng đơn vị                                                                                                                                                  (Ký tên và đóng dấu)
 
 
 
 
                                                                                                                       Nguyễn Trọng Hiền


 
Biểu mẫu 07
( Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo )
PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT   
   TRƯỜNG TH PHÚ MỸ
             

 
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học,
Năm học 2016-2017
                                                   
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 41/44  
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 31  
2 Phòng học bán kiên cố 10  
3 Phòng học tạm    
4 Phòng  học chờ    
III Số điểm trường 3  
IV Tổng diện tích đất ( m2) 8402,9 5,41 m2/HS
V Diện tích sân chơi bãi tập ( m2) 5388,14 3,47 m2/HS
VI Tổng diện tích các phòng 3014,76  
1 Diện tích phòng học (m2) 1968  
2 Diệ tích phòng chuẩn bị  (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 120  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng học giáo dục rèn luyện hể chất) (m2)    
5 Diện tích phòng khác (…)(m2) 926,76 m2  
VII Tồng số thiết bị dạy học tối thiểu
( Đơn vị tính : bộ)
42 bộ Bộ/lớp
1 Khối lớp 1 8 1 bộ/lớp
2 Khối lớp 2 10 1 bộ/lớp
3 Khối lớp 3 10 1 bộ/lớp
4 Khối lớp 4 9 1 bộ/lớp
5 Khối lớp 5 7 1 bộ/lớp
VIII Tổng số máy tính đang được sử dụng phục vụ học tập ( Đơn vị tính: bộ ) 40 Số học sinh/ bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 4  
2 Cát xét 2  
3 Bảng tương tác kèm phần mềm điểu khiển 31  
4 Máy chiếu OverHead/projector /vật thể 4  
5 Nhạc cụ 3  
6 Bảng tương tác thông minh 2  
7 Máy chiếu cự ly gần 2  
8 Laptop 34  
9 Đàn organ Yamaha 3  
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 1/200m2
XI Nhà ăn 1/600m2

  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 25/1488 m2 1001 1,48 m2
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/nữ Chung Nam/nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh * 6   11/11   0,2
2 Chưa dạt chuẩn vệ sinh *          
( Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGDĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thong và trường phổ thô có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu ).
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh X  
XVI Nguồ điện ( lưới, phát điện riêng X  
XVII Kết nối Internet (ADSL)            X  
XVIII Trang thông tin điện tử (Website) của trường X  
XIX Tường rào xây X  
 
                                                                             Phú Mỹ, ngày 14 tháng 9 năm 2016
                                                                                            Thủ trưởng đơn vị
                                                                                         ( Ký tên và đóng dấu ) 
 
 
 
                                                                                           Nguyễn Trọng Hiền
 
Biểu mẫu 08    
( Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo )     
PHÒNG GDĐT TP THỦ DẦU MỘT                 
TRƯỜNG TH PHÚ MỸ                   
Bitmap
 
             
THÔNG BÁO       
Công khai về đội ngũ nhà giáo , cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục Tiểu học, năm học 2016-2017
     
                       
STT Nội dung    Hình thức tuyển dụng  Trình độ đào tạo  Ghi
 chú 
Tổng
số 
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng
theo NĐ 116 ( Biên chế hợp đồng làm việc
ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn )
Các hợp đồng khác ( Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng  theo NĐ 68 )                                  TS Ths ĐH TCCN Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 77 73 4     46 14 12 5  
I Giáo viên                    
  Trong đó số giáo viên chuyên  biệt: 46 46       28 10 8    
1 Mỹ thuật 2 2       2        
2 Thể dục 4 4       4        
3 Âm nhạc  2 2       1 1      
4 Tiếng nước ngoài  5 5       4 1      
5 Tin học  2 2       2        
II Cán bộ quản lý                     
1 Hiệu trưởng  1 1       1        
2 Phó Hiệu trưởng  2 2       2        
III Nhân viên                    
1 Nhân viên văn thư  1 1             1  
2 Nhân viên kế toán  1 1           1    
3 Thủ quỹ                     
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện 1 1           1    
6 Nhân viên thiết bị  1 1         1      
7 Phổ cập-XMC 1 1       1        
8 Tổng PTĐ 1 1       1        
9 Dữ liệu 1 1         1      
10 Phòng nghe nhìn                     
11 Bảo vệ 3   3           3  
12 Phục vụ  2 1 1         1 1  
                       
            Phú Mỹ , ngày 14 tháng 9 năm 2016
              Thủ trưởng đơn vị   
              ( Ký tên và đóng dấu )  
                       
                       
                       
              Nguyễn Trọng Hiền   
 
PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT   
   TRƯỜNG TH PHÚ MỸ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
              Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Phú Mỹ, ngày 14 tháng 09  năm 2016
 
CÔNG KHAI THU – CHI TÀI CHÍNH
Năm học 2016-2017
 
A) Tình hình tài chính của cơ sở giáo dục :
A.1) Vốn ngân sách nhà nước :
- Mang sang : 118.358.847 đồng
- Dự toán giao năm (kể cả bổ sung) : 7.492.000.000 đồng
- Lũy kế từ đầu năm : 7.610.358.847 đồng                       
- Dự toán còn lại ở kho bạc : (hết quý 2/2016) : 4.160.689.284 đồng
A.2) Vốn của nhân dân đóng góp quỹ CMHS : 247.346.000 đ  
          B) Các khoản chi theo từng năm học, các khoản chi lương
- Thu nhập bình quân của 1 giáo viên/tháng : 4.500.000 đồng/tháng/GV
C) Chính sách và kết quả thực hiện chính sách hàng năm, về trợ cấp và miễn, giảm học phí đối với người học thuộc diện được hưởng chính sách xã hội :
- Đơn vị không có thu học phí nên không có miễn giảm
- Về hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh : 07 hố sơ
D) Kết quả kiểm toán (nếu có) thực hiện công khai kết quả kiểm toán theo qui định tại Nghị định số 91/2008/NĐ-CP của Chính phủ về công khai kết quả kiểm toán và kết quả thực hiện kết luận, kiến nghị kiểm toán của kiểm toán nhà nước.
Đã thực hiện đúng thu, chi.
Trên đây là công khai thu, chi tài chính của trường Tiểu học Phú Mỹ./.
 
                                                                                                                     Hiệu trưởng
 
 
 
                                                                                                              Nguyễn Trọng Hiền

/uploads/thphumy/page/bacongkhai2016-2017.rar

 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây