Ba công khai năm học 2018-2019

PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                 Biểu mẫu 05

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ MỸ 
 
 

                                                                  THÔNG B¸O
                                 Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học
                                                          Năm học 2018 - 2019
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh
 
CS1: 263 HS
(6 lớp)
CS 2: 79 HS
(2 lớp)
CS3: 166 HS
(5 lớp)
CS1: 245 HS
(6 lớp)
CS 2: 69 HS
(2 lớp)
CS 3: 66 HS
(2 lớp)
CS1: 193 HS
 (5 lớp)
CS 2: 33 HS (1 lớp)
CS 3: 32 HS
(1 lớp)
CS1: 240HS 
(6 lớp)
CS 2: 76 HS (2 lớp)
CS 3: 71 HS
(2 lớp)
CS1: 243HS  (7 lớp)
CS 2: 98 HS (3 lớp)
 
1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
3. Nhà trường tuyển sinh học sinh có hộ khẩu và tạm trú tại phường Phú Mỹ và phân bổ ở các điểm cho phù hợp.

II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
 
Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 13/8/2018
2. Ngày khai giảng: 5/9/2018
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I :
Từ ngày : 20/8/2018 đến 28/12/2018 ( gồm 19 tuần)
3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I: Từ ngày 24/12/2018 đến 25/12/2018
- Ngày 24/12/2018: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 25/12/2018: kiểm tra môn Toán
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
Từ 17/12/2018 đến 21/12/2018.
4. Ngày sơ kết học kỳ I : 28/12/2018
Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 13/5/2019 đến 14/5//2019
- Ngày 13/5/2019: kiểm tra môn Tiếng Việt (Khối 1,2,3,4)
- Ngày 14/5/2019: kiểm tra môn Toán (Khối 1,2,3,4)
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
 Từ 6/5/2019 đến 10/5/2019.
Lưu ý: khối 5 do chuẩn bị hồ sơ cho các em dự thi lớp 6 tạo nguồn nên sẽ kiểm tra theo lịch sau:
- Ngày 6/5/2019: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 7/5/2019: kiểm tra môn Toán
Tổng kết năm học: Từ ngày 20/5/2019 đến 24/5/2019. Kết thúc năm học ngày 24/5/2019

 

III
- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.








- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động.
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.


IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức hội giao lưu: Viết đúng viết đẹp, Đố vui để học, Trò chơi dân gian ..
- Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.


V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
- Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất
- Lễ phép, tích cực, năng động
- Được giáo dục về kỹ năng sống
- Có ý thức bảo vệ môi trường
- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 98 %
- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.
- Không có học sinh bỏ học.
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh
- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì
- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.
                                                   
                                                                                                Phú Mỹ, ngày  17  tháng  9 năm 2018
                                                                                                            HIỆU TRƯỞNG
                                                    


                                                                                                         Nguyễn Trọng Hiền




Biểu mẫu 06

 
PHÒNG GDĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH PHÚ MỸ
 
THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017-2018
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1662 375 255 369 339 324
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
1124
67,6%
237
63,2%
196
76,9%
235
63,7%
211
62,2%
245
75,6%
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất 1662 375 255 369 339 324
a Về năng lực            
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
892
53,7%
180
48%
120
47,1%
215
58,3%
192
56,6%
185
57,1%
2 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
743
44,7%
188
50,1%
135
52,9%
134
36,3%
147
43,4%
139
42,9%
3 Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
27
1,6%
7
1,9%
       
b Về phẩm chất 1662 375 255 369 339 324
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1028
61,9%
307
81,9%
120
47,1%
248
67,2%
196
57,8%
157
48,5%
2 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
632
38%
68
18,1%
135
52,9%
121
32,8%
141
41,6%
167
51,5%
3 Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
2
0,1%
      2
0,6%
 
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập            
1 Tiếng Việt 1662 375 255 369 339 324
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
879
52,9%
201
53,6%
151
59,2%
196
53,1%
188
55,5%
143
44,1%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
766
46,1%
167
44,5%
102
40%
172
46,6%
144
42,5%
181
55,9%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
17
1%
7
1,9%
2
0,8%
1
0,3%
7
2,1%
 
2 Toán 1662 375 255 369 339 324
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
811
48,8%
217
57,9%
126
49,4%
152
41,2%
177
52,2%
139
42,9%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
830
49,9%
154
41,1%
127
49,8%
211
57,2%
153
45,1%
185
57,1%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
21
1,3%
4
1,1%
2
0,8%
6
1,6 %
9
2,75 %
 
3 Khoa  học 663       339 324
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
553
83,4%
      296
87,3%
257
79,3%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
109
16,4%
      42
12,4%
67
20,7%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,2%
      1
0,3%
 
4 Lịch sử và Địa lí 663       339 324
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
484
73%
      247
47,9%
237
73,1%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
175
26,4%
      88
26%
87
26,9%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
4
0,6%
      4
1,2%
 


 
5 Tiếng Anh 1662 375 255 369 339 324
a Hoàn thành tốt  
(tỷ lệ so với tổng số)
803
48,3%
182
48,5%
131
51,4%
238
64,5%
88
26%
164
50,6%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
852
51,3%
189
50,4%
124
48,6%
131
35,5%
248
73,2%
160
49,4%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
7
0,4%
4
1,1%
    3
0,9%
 
6 Tin học 691     235 211 245
a Hoàn thành tốt  
(tỷ lệ so với tổng số)
342
49,5%
    143
60,9%
99
46,9%
100
40,8%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
348
50,4%
    91
38,7%
112
53,1%
145
59,2%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,1%
    1
0,4%
   
7 Đạo đức 1662 375 255 369 339 324
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
892
53,7%
180
48%
119
46,7%
209
56,6%
201
59,3%
183
56,5%
b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 770
46,3%
195
52%
136
53,3%
160
43,4%
138
40,7%
141
43,5%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
8 Tự nhiên và Xã hội 999 375 255 369    
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
506
50,7%
179
47,7%
119
46,7%
208
56,4%
   
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
493
49,3%
196
52,3%
136
53,3%
161
43,6%
   
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
9 Âm nhạc 1662 375 255 369 339 324
a Hoàn thành tốt  
(tỷ lệ so với tổng số)
741
44,6%
164
43,7%
120
47,1%
164
44,4%
153
45,1%
140
43,2%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
920
55,4%
211
56,3%
135
52,9%
205
55,6%
185
54,6%
184
56,8%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,1%
      1
0,3%
 
10 Mĩ thuật 1662 375 255 369 339 324
a Hoàn thành tốt  
(tỷ lệ so với tổng số)
762
45,8%
156
41,6%
114
44,7%
184
49,9%
181
53,4%
127
39,2%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
900
54,2%
219
58,4%
141
55,3%
185
50,1%
158
46,6%
197
60,8%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
11 Thủ công (Kỹ thuật) 1662 375 255 369 339 324
a Hoàn thành tốt  
(tỷ lệ so với tổng số)
823
49,5%
166
44,3%
120
47,1%
193
52,3%
176
51,9%
168
51,9%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
838
50,4%
209
55,7%
135
52,9%
176
47,7%
162
47,8%
156
48,1%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,1%
      1
0,3%
 
12 Thể dục 1662 375 255 369 339 324
a Hoàn thành tốt  
(tỷ lệ so với tổng số)
767
46,1%
157
41,9%
114
44,7%
183
49,6%
161
47,5%
152
46,9%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
895
53,9%
218
58,1%
141
55,3%
186
50,4%
178
52,5%
172
53,1%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
V Tổng hợp kết quả cuối năm 1338 375 255 369 339  
1 Lên lớp
 (tỷ lệ so với tổng số)
1312
98,1%
368
98,1%
253
99,2%
363
98,4%
328
96,8%
 
a Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)
515
31%
144
38,4%
92
36,1%
120
32,5%
75
22,1%
84
25,9%
b HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) 10
0,6%
2
0,5%
3
1,8%
3
0,8%
  2
0,6%
2 Ở lại lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
21
1,3%
7
1,9%
2
0,8%
2
0,5%
10
2,9%
 
                                                
                                                                                       Phú Mỹ, ngày 17 tháng 9 năm 2018
                                                                                                     Thủ trưởng đơn vị                                                                                                                                                               (Ký tên và đóng dấu)



                                                                                                     Nguyễn Trọng Hiền

PHÒNG GDĐT TP THỦ DẦU MỘT                                                               Biểu mẫu 07

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ MỸ

                                                                         THÔNG B¸O
                              Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường Tiểu học Phú Mỹ
                                                                     Năm học 2018-2019
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 41/50  
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 31/41 -
2 Phòng học bán kiên cố 10/41 -
3 Phòng học tạm / -
4 Phòng học nhờ / -
III Số điểm trường lẻ 2 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 8402,9 4,48 m2/học sinh
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 5388,14 2,87 m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1968 1,17 m2/học sinh
2 Diện tích thư viện (m2) 120  
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) /  
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 42  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 52,5  
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 124  
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 76  
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) /  
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 70  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 35 35/50
1.1 Khối lớp 1 7 7/13
1.2 Khối lớp 2 7 7/10
1.3 Khối lớp 3 7 7/7
1.4 Khối lớp 4 7 7/10
1.5 Khối lớp 5 7 7/10
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 16 16/50
2.1 Khối lớp 1 6 6/13
2.2 Khối lớp 2 3 3/10
2.3 Khối lớp 3 1 1/7
2.4 Khối lớp 4 3 3/10
2.5 Khối lớp 5 3 3/10
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
82 Số học sinh/bộ: 1/1
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2  
2 Cát xét 3  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 31  
5 Bộ âm thanh ( amly, loa ) 2  
6 Bảng tương tác thông minh 2  
7 Laptop 34  
8 Máy chiếu cự ly gần 2  
9 Đàn Organ 6  
10 Bảng tương tác kèm phần mềm điều khiển 31  
11 Hệ thống phòng họp trực tuyến 1  
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 200 m2
XI Nhà ăn 600 m2
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
/    
XIII Khu nội trú /    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 6   11/11   0,2 m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường Tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia  về nhà tiêu-điều kiện đảm bảo vệ sinh)..                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                                                                                                  Phú Mỹ, ngày 17 tháng 9 năm2018
                                                                                                                                Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                                                (Ký tên và đóng dấu)



                                                                                                                               Nguyễn Trọng Hiền



PHÒNG GDĐT TP THỦ DẦU MỘT                                                           Biểu mẫu 08
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ MỸ

                                                                                    THÔNG BÁO
                                                      Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo,
                                          cán bộ quản lý và nhân viên của trường Tiểu học Phú Mỹ
                                                                          Năm học: 2018-2019
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
NH: 2017-2018
ĐH TC Dưới
TC
Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 80 59 8 9 4 15 12 46 53 10    
I Giáo viên 64 53 7 4   12 10 41        
Trong đó giáo viên chuyên biệt 49 39 6 4   12 9 28 41 7    
1 Tiếng dân tộc                        
2 Ngoại ngữ 5 4 1       1 4 5      
3 Tin học 2 2           2 2      
4 Âm nhạc 2 2           1   1    
5 Mỹ thuật 2 2           2 2      
6 Thể dục 4 4           4 3 1    
II Cán bộ quản lý 3 3           3        
1 Hiệu trưởng 1 1           1        
2 Phó hiệu trưởng 2 2           2        
III Nhân viên 13 3 1 5 4 3 2 2        
1 Nhân viên văn thư 1     1                
2 Nhân viên kế toán 1     1                
3 Thủ quỹ                        
4 Nhân viên y tế 1     1   1            
5 Nhân viên thư viện 1     1   1            
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 1   1       1          
7 Nhân viên công nghệ thông tin 1 1         1          
8 TPT Đội 1 1           1        
9 PC-XMC 1 1           1        
10 Bảo vệ 3       3              
11 Phục vụ 2     1 1 1            
                                                                               Phú Mỹ, ngày 17 tháng 9 năm 2018
                                                                                                      Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                     (Ký tên và đóng dấu)



                                                                                                       Nguyễn Trọng Hiền                            


                                                                                                                     Biểu số 6

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 
 
 

  1. Công khai kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU – CHI năm 2018
(Dùng cho tổ chức, đơn vị cấp dưới của các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ)
                                                                                              a) ĐV tính: đồng
 
STT Chi tiêu Dự toán được giao Ghi chú
A Dự toán thu nguồn khác (nếu có)    
1 Thu hội phí    
2 Thu khác    
B Dự toán chi ngân sách nhà nước    
I Loại 622 khoản 072 Nguồn KPTX    
1 Chi thanh toán cá nhân 3.419.689.013  
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn 131.234.286  
3 Chi mua sắm, sửa chữa lớn 30.473.674  
4 Chi khác 195.938.185  
II Loại 622 khoản 072 Nguồn KPKTX    
1 Chi thanh toán cá nhân 56.819.816  
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn    
3 Chi mua sắm, sửa chữa lớn    
4 Chi khác 2.500.000  
C Dự toán chi nguồn khác    
1 Chi thanh toán cá nhân    
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn    
3 Chi mua sắm, sửa chữa lớn    
4 Chi khác    
       

                                                                 Phú Mỹ, ngày 17 tháng 9  năm 2018
                                                                             Thủ trưởng đơn vị



                                                                            Nguyễn Trọng Hiền

                                                                                                                                            
 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây