Báo cáo kết quả và kế hoạch thực hiện 3 công khai NH 2019-2020

PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường Tiểu học Phú Mỹ                                       Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
     Số : 152/ BC-PM                                             Phú Mỹ, ngày 03 tháng 9 năm 2019

BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY CHẾ 3 CÔNG KHAI
NĂM HỌC: 2018-2019

Căn cứ Công văn số 1170/ PGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2019 của Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Dầu Một về việc thự hiện công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ GDĐT,
 Trường Tiểu học Phú Mỹ xin báo cáo kết quả thực hiện như sau:
1. Về nội dung công khai
- Trường đã thực hiện công khai theo các biểu mẫu quy định và niêm yết để mọi người biết và theo dõi dám sát kể cả thông báo cho Hội đồng sư phạm giáo viên nắm nội dung này.
- Tiếp tục duy trì và củng cố kết quả về trường chuẩn Quốc gia và kiểm định chất lượng giáo dục đạt được.
- Trong năm học 2018-2019, không có đơn thư thắc mắc về nội dung mà trường đã công khai của phụ huynh kể cả đội ngũ giáo viên.
2. Hình thức công khai
Thực hiện công khai tại bảng thông báo của nhà trường, trang web của đơn vị và trong đại hội phụ huynh học sinh, Hội nghị cán bộ viên chức và các cuộc họp Hội đồng của trường.
Nhận xét đánh giá: Nhà trường có tiến hành thực hiện 3 công khai theo Thông tư 36/2017 của Bộ GDĐT quy định. Nội dung công khai có theo mẫu hướng dẫn. Qua đây giúp cho phụ huynh biết được chất lượng giáo dục, tình hình cơ sở vật chất của nhà trường đồng thời góp phần tạo niềm tin trong công tác giáo dục của trường.
Trên đây là báo cáo kết quả thực hiện Quy chế 3 công khai năm học 2018-2019 của trường Tiểu học Phú Mỹ./.

Nơi nhận:                                                                                 Hiệu trưởng
- PGDĐT TP TDM (b/c);
- Lưu: VT.

                                                                                             Nguyễn Trọng Hiền

PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT      CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trường Tiểu học Phú Mỹ                                  Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
                                                                        
   Số: 159 /BB- PM                                                   

Biên bản công bố niêm yết công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở Giáo dục; Công khai theo Thông tư 61/2017/TT-BTC

I/ Thời gian- Địa điểm :  
- Về thời gian : Ngày 06/9/2019.
- Về địa điểm: Trường Tiểu học Phú Mỹ  
II/ Nội dung công bố niêm yết :
- Công bố niêm yết các biểu mẫu theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT về việc ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục.
- Công bố niêm yết các biểu mẫu theo Thông tư 61/2017/TT-BTC.
III/ Tiến hành :
Nhà trường căn cứ vào các biểu mẫu: 05,06,07,08 của Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT và biểu mẫu 06 dự toán thu- chi năm 2019 theo Thông tư 61/2017/TT-BTC tiến hành công bố niêm yết theo các nội dung cần công khai niêm yết tại bảng công khai của trường và trang thông tin điện tử của đơn vị.
Biên bản kết thúc lúc 10 giò 30 phút cùng ngày ./.

                   Thư ký                                                                             Hiệu trưởng



         Nguyễn Thúy Linh                                                  Nguyễn Trọng Hiền

Nơi nhận:
- PGDĐT TP TDM (b/c);
- Lưu VT.

PHÒNG GD&ĐT TP THỦ DẦU MỘT              CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
  Trường TH Phú Mỹ                                                 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
       Số :153 /KH-PM                                          Phú Mỹ, ngày 03 tháng 9 năm 2019

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN QUY CHẾ 3 CÔNG KHAI
NĂM HỌC: 2019-2020

Căn cứ Công văn số 1170/ PGDĐT ngày 28 tháng 8 năm 2019 của Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Thủ Dầu Một về việc thự hiện công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT của Bộ GDĐT;
Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trường trong năm học 2019-2020. Nay trường Tiểu học Phú Mỹ lập kế hoạch thực hiện Quy chế 3 công khai như sau:
I. Mục đích yêu cầu:
- Thực hiện việc công khai của nhà trường để nhằm thể hiện tính minh bạch, công khai, phát huy tính dân chủ, tính chủ động và qua đây đây chịu trách nhiệm của nhà trường trong công tác quản lý nguồn lực đồng thời nâng cao hiệu quả đào tạo ở học sinh.
- Nâng cao về trách nhiệm, hoạt động của nhà trường về nội dung công khai chất lượng giáo dục, đảm bảo về chất lượng giáo dục, làm tốt về thu, chi tài chính qua đây giúp đội ngũ giáo viên, nhân viên và phụ huynh học sinh giám sát, đánh giá việc công khai các nội dung theo quy định của pháp luật.
- Vấn đề công khai phải đảm bảo đủ về các nội dung, hình thức và thời điểm theo quy định của Thông tư hướng dẫn.
II. Nội dung công khai  
1.Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế
- Cam kết chất lượng giáo dục (Đính kèm biểu mẫu 05)
- Chất lượng giáo dục thực tế (Đính kèm biểu mẫu 06).
- Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt kiểm định chất lượng giáo dục và chuẩn Quốc gia.
Nhà trường căn cứ vào Thông tư số 17/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về kiểm định chất lượng Giáo dục và công nhận đạt chuẩn Quốc gia đối với trường Tiểu học.
Trong năm học 2019-2020, nhà trường tự đánh giá về công tác kiểm định chất lượng giáo dục và chuẩn Quốc gia để Ngành kiểm tra đánh giá.
2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
- Về cơ sở vật chất (Đính kèm biểu mẫu 07).
- Vể đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên (Đính kèm biểu mẫu 08).
- Về đào tạo bồi dưỡng
 
Năm học Hình thức Nội dung Trình độ đào tạo Thời gian Ghi chú

2019-2020
Bồi dưỡng Chuyên môn / Ngắn hạn Tập huấn chuyên môn
Không tập trung  Chính trị Trung cấp 1 năm Thầy Tam
3. Công khai thu, chi tài chính:
- Đính kèm biểu mẫu 06.
III. Hình thức và thời điểm công khai
1. Hình thức
- Công khai trên trang web của đơn vị.
- Niêm yết công khai tại bảng thông báo của trường.
- Công khai trong phiên họp Hội đồng sư phạm.
2. Thời điểm công khai
- Vào đầu năm học 2019-2020 và niêm yết 30 ngày liên tục.
- Tháng 6 hàng năm.
IV. Giải pháp và tổ chức thực hiện
- Nhà trường căn cứ vào Thông tư hướng dẫn tổ chức công khai tại nhà trường kết hợp niêm yết.
- Cập nhật kịp thời về số liệu, kết quả giáo dục trước khi công khai.
- Công khai trong đại hội phụ huynh học sinh và các khoản thu hộ, thu thỏa thuận ( Phát thông tin đến từng phụ huynh để biết).
- Trường tiến hành thực hiện theo hướng dẫn về 3 công khai để phụ huynh học sinh biết và giài trình khi có cá nhân thắc mắc về các nội dung công khai.
Trên đây là kế hoạch thực hiện Quy chế 3 công khai năm học 2019-2020 của trường Tiểu học Phú Mỹ./.

Nơi nhận:                                                                      Hiệu trưởng
- PGDĐT TP TDM;
- Lưu: VT.
                                                                                   Nguyễn Trọng Hiền
 

PHÒNG GDĐT THÀNH PHỐ TDM                                                                 Biểu mẫu 05

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ MỸ

THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của trường Tiểu học Phú Mỹ
Năm học: 2019 - 2020
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh
 
CS1: 228 HS
(6 lớp)
CS 2: 109 HS
(3 lớp)
CS3: 96 HS
(3 lớp)
CS1: 263 HS
(6 lớp)
CS 2: 80 HS
(2 lớp)
CS 3: 156 HS
(4 lớp)
CS1: 245 HS
 (6 lớp)
CS 2: 75 HS (2 lớp)
CS 3: 74 HS
(2 lớp)
CS1: 231HS 
(6 lớp)
CS 2: 39 HS (1 lớp)
 
CS1: 303HS  (8 lớp)
CS 2: 77 HS (2 lớp)
 
1. Tuổi của học sinh tiểu học từ 6 đến 14 tuổi (tính theo năm).
2. Tuổi vào học lớp 1 là 6 tuổi; trẻ em khuyết tật, trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, trẻ em ở n­ước ngoài về nước có thể vào học lớp 1 ở  độ tuổi từ 7 đến 9 tuổi.
3. Nhà trường tuyển sinh học sinh có hộ khẩu và tạm trú tại phường Phú Mỹ và phân bổ ở các điểm cho phù hợp.

II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
 
Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/05/2006.
Thực hiện 35 tuần/năm học
1. Ngày tựu trường: 12/8/2019
2. Ngày khai giảng: 5/9/2019
Ngày bắt đầu chương trình học kỳ I đến kết thúc chương trình học kỳ I :
Từ ngày : 19/8/2019 đến 27/12/2019 ( gồm 19 tuần)
3. Ngày kiểm tra cuối học kỳ I: Từ ngày 23/12/2019 đến 27/12/2019
- Ngày 23/12/2019: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 24/12/2019: kiểm tra môn Toán
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
Từ 16/12/2019 đến 20/12/2019.
4. Ngày sơ kết học kỳ I : 27/12/2019
Ngày kiểm tra cuối năm : Từ ngày 11/5/2020 đến 15/5/2020
- Ngày 11/5/2020: kiểm tra môn Tiếng Việt (Khối 1,2,3,4)
- Ngày 12/5/2020: kiểm tra môn Toán (Khối 1,2,3,4)
- Các môn: Khoa học, Lịch sử và Địa lý lớp 4,5 và các môn tự chọn:
 Từ 04/5/2020 đến 08/5/2020.
Lưu ý: khối 5 do chuẩn bị hồ sơ cho các em dự thi lớp 6 tạo nguồn nên sẽ kiểm tra theo lịch sau:
- Ngày 04/5/2020: kiểm tra môn Tiếng Việt
- Ngày 05/5/2020: kiểm tra môn Toán
Tổng kết năm học: Từ ngày 18/5/2020 đến 22/5/2020. Kết thúc năm học ngày 22/5/2020

 

III
- Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.








- Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
1. Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình:
-Thực hiện theo Thông tư 55/ 2011/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ngày 22/11/2011 ban hành Điều lệ Ban Đại diện Cha mẹ học sinh.
- Cơ sở giáo dục thường xuyên thông tin các hoạt động của trường, của ngành thông qua hệ thống bảng tin, trang web, sổ liên lạc, của đơn vị.
 - Họp Cha mẹ học sinh 02 kỳ/năm
 - Thông tin về Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo về đánh giá học sinh tiểu học.
- Gia đình thường xuyên trao đổi với giáo viên chủ nhiệm hoặc qua sổ liên lạc, …
2. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh:
- Chấp hành tốt các nội quy hoc sinh.
- Thái độ học tập tích cực, chủ động.
- Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
- Biết cách tự học; tự giác và có kỷ luật.
- Năng động, sáng tạo; biết hợp tác và chia sẻ.


IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
- Sinh hoạt tập thể, sinh hoạt dưới cờ theo từng chủ điểm, hoạt động ngoại khoá theo yêu cầu thực tế, phù hợp cho từng lứa tuổi học sinh.
- Sinh hoạt Đội, Sao Nhi đồng.
- Tổ chức các Lễ phát động: tháng An toàn giao thông, theo chủ đề năm học...
- Tổ chức hội giao lưu: Viết đúng viết đẹp, Đố vui để học, Trò chơi dân gian ..
- Tổ chức các hoạt động trải nghiệm sáng tạo.


V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
- Thực hiện 5 nhiệm vụ học sinh đầy đủ 100%
- 100% học sinh hoàn thành rèn luyện năng lực, phẩm chất
- Lễ phép, tích cực, năng động
- Được giáo dục về kỹ năng sống
- Có ý thức bảo vệ môi trường
- Giữ vững hiệu suất đào tạo, hoàn thành chương trình lớp học đạt từ 98 %
- Học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình bậc Tiểu học: 100%.
- Không có học sinh bỏ học.
- Đảm bảo vệ sinh ATTP cho học sinh
- Giảm số lượng, tỉ lệ trẻ thừa cân béo phì
- Thường xuyên tổ chức vệ sinh trường lớp.
- 100 % học sinh được chăm sóc sức khoẻ ban đầu.
- 100% học sinh tham gia bảo hiểm y tế.

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
- Có kiến thức, kỹ năng cơ bản vững chắc.
-  Đủ sức để học ở lớp trên hoặc cấp học trên.
- Tăng cường công tác thẩm định và bàn giao chất lượng giáo dục giữa lớp dưới với lớp trên cũng như giữa tiểu học lên THCS.
- Tăng cường giáo dục các kỹ năng sống cho học sinh.
                                                   
                                                                                             Phú Mỹ, ngày  03  tháng  9 năm 2019
                                                                                                         HIỆU TRƯỞNG
                                                    


                                                                                                      Nguyễn Trọng Hiền

Biểu mẫu 06
 
PHÒNG GDĐT TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TH PHÚ MỸ
 
THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018-2019
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1870 506 382 257 387 338
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
1183
63,3%
264
52,2%
245
64,1%
192
74,7%
240
62%
242
71,6%
III Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất 1870 506 382 257 387 338
a Về năng lực            
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
986
52,7%
248
49%
167
43,7%
138
53,7%
237
61,2%
196
58%
2 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
865
46,3%
243
48%
213
55,8%
118
45,9%
149
38,5%
142
42%
3 Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
19
1%
15
3%
2
0,5%
1
0,4%
1
0,3%
 
b Về phẩm chất 1870 506 382 257 387 338
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
1104
59%
385
76,1%
176
46,1%
138
53,7%
242
62,5%
163
48,2%
2 Đạt
(tỷ lệ so với tổng số)
762
40,7%
120
23,7%
205
53,7%
118
45,9%
144
37,2%
175
51,8%
3 Cần cố gắng
(tỷ lệ so với tổng số)
4
0,3%
1
0,2%
1
0,2%
1
0,4%
1
0,3%
 
IV Số học sinh chia theo kết quả học tập            
1 Tiếng Việt 1870 506 382 257 387 338
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
839
44,9%
240
47,4%
168
44%
130
50,6%
173
44,7%
128
37,9%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1002
53,6%
251
49,6%
210
55%
122
47,5%
209
54%
210
62,1%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
29
1,5%
15
3%
4
1%
5
1,9%
5
1,3%
 
2 Toán 1870 506 382 257 387 338
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
826
44,2%
260
51,4%
166
43,5%
120
46,7%
152
39,3%
128
37,9%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1013
54,2%
233
46%
213
55,8%
130
50,6%
227
58,7%
210
62,1%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
31
1,6%
13
2,6%
3
0,8%
7
2,7 %
8
2,1 %
 
3 Khoa  học 725       387 338
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
358
49,4%
      190
49,1%
168
49,7%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
366
50,5%
      196
50,6%
170
50,3%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,1%
      1
0,3%
 
4 Lịch sử và Địa lí 725       387 338
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
350
48,3%
      176
45,5%
174
51,5%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
375
51,7%
      211
54,5%
164
48,5%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           


 
5 Tiếng Anh 1870 506 382 257 387 338
a Hoàn thành tốt  
(tỷ lệ so với tổng số)
731
39,1%
211
41,7%
176
46,1%
83
32,3%
37,5% 116
34,3%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1137
60,8%
294
58,1%
206
53,9%
173
67,3%
342
62,5%
222
65,7%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
2
0,1%
1
0,2%
  1
0,4%
   
6 Tin học 674     192 240 242
a Hoàn thành tốt  
(tỷ lệ so với tổng số)
308
45,7%
    92
47,9%
112
46,7%
104
43%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
363
53,9%
    97
50,5%
128
53,3%
138
57%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
3
0,4%
    3
1,6%
   
7 Đạo đức 1870 506 382 257 387 338
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
985
52,7%
262
51,8%
172
45%
154
59,9%
205
53%
192
56,8%
b Hoàn thành (tỷ lệ so với tổng số) 884
47,3%
244
48,2%
210
55%
102
39,7%
182
47%
146
43,2%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,1%
    1
0,4%
   
8 Tự nhiên và Xã hội 1145 506 382 257    
a Hoàn thành tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
569
49,7%
252
49,8%
171
44,8%
146
56,8%
   
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
575
50,2%
254
50,2%
211
55,2%
110
42,8%
   
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,1%
    1
0,4%
   
9 Âm nhạc 1870 506 382 257 387 338
a Hoàn thành tốt  
(tỷ lệ so với tổng số)
869
46,5%
230
45,5%
176
46,1%
153
59,5%
172
44,4%
138
40,8%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1000
53,5%
276
54,5%
206
53,9%
103
40,1%
215
55,6%
200
59,2%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,1%
    1
0,4%
   
10 Mĩ thuật 1870 506 382 257 387 338
a Hoàn thành tốt  
(tỷ lệ so với tổng số)
789
42,2%
214
42,3%
148
38,7%
119
46,3%
174
45%
134
39,6%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1080
57,8%
292
57,7%
234
61,3%
137
53,3%
213
55%
204
60,4%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,1%
    1
0,4%
   
11 Thủ công (Kỹ thuật) 1870 506 382 257 387 338
a Hoàn thành tốt  
(tỷ lệ so với tổng số)
929
49,7%
247
48,8%
165
43,2%
134
52,1%
213
55%
170
50,3%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
940
50,43%
259
51,2%
217
56,8%
122
47,5%
174
45%
168
49,7%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,1%
    1
0,4%
   
12 Thể dục 1870 506 382 257 387 338
a Hoàn thành tốt  
(tỷ lệ so với tổng số)
838
44,8%
222
43,9%
158
41,4%
114
44,4%
203
42,5%
141
41,7%
b Hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1031
55,1%
284
56,1%
224
58,6%
142
55,3%
184
47,5%
197
58,3%
c Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1
0,1%
    1
0,4%
   
V Tổng hợp kết quả cuối năm 1532 506 382 257 387  
1 Lên lớp
 (tỷ lệ so với tổng số)
1499
97,8%
491
97%
379
99,2%
251
97,7%
378
97,7%
 
a Trong đó:
HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)
482
25,8%
151
29,8%
113
29,6%
67
26,1%
74
19,1%
77
22,8%
b HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số) 20
1,1%
3
0,6%
4
1%
4
1,6%
5
1,3%
4
1,2%
2 Ở lại lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
33
2,2%
15
3%
3
0,8%
6
2,3%
9
2,3%
 
                                                
                                                                                           Phú Mỹ, ngày 03 tháng 9 năm 2019
                                                                                                         Thủ trưởng đơn vị                                                                                                                                                             (Ký tên và đóng dấu)


                                                                                                      Nguyễn Trọng Hiền

PHÒNG GDĐT TP THỦ DẦU MỘT                                                               Biểu mẫu 07
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ MỸ

                                                           THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường Tiểu học Phú Mỹ
Năm học 2019-2020
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 42/51  
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 32/42 -
2 Phòng học bán kiên cố 10/42 -
3 Phòng học tạm / -
4 Phòng học nhờ / -
III Số điểm trường lẻ 2 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 8402,9 4,25 m2/học sinh
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 5388,14 2,72 m2/học sinh
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 2016 1,102 m2/học sinh
2 Diện tích thư viện (m2) 120  
3 Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) /  
4 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) 42  
5 Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) 52,5  
6 Diện tích phòng học tin học (m2) 124  
7 Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) 76  
8 Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) /  
9 Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) 70  
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
  Số bộ/lớp
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 35 35/51
1.1 Khối lớp 1 7 7/12
1.2 Khối lớp 2 7 7/12
1.3 Khối lớp 3 7 7/10
1.4 Khối lớp 4 7 7/7
1.5 Khối lớp 5 7 7/10
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định 16 16/51
2.1 Khối lớp 1 5 5/12
2.2 Khối lớp 2 5 5/12
2.3 Khối lớp 3 3 3/10
2.4 Khối lớp 4 0 0/7
2.5 Khối lớp 5 3 3/10
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
82 Số học sinh/bộ: 1/1
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 2  
2 Cát xét 4  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 31  
5 Bộ âm thanh ( amly, loa ) 2  
6 Bảng tương tác thông minh 2  
7 Laptop 34  
8 Máy chiếu cự ly gần 2  
9 Đàn Organ 6  
10 Bảng tương tác kèm phần mềm điều khiển 31  
11 Hệ thống phòng họp trực tuyến 1  
   
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 200 m2
XI Nhà ăn 600 m2
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
/    
XIII Khu nội trú /    
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 6   11/11   0,2 m2
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường Tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia  về nhà tiêu-điều kiện đảm bảo vệ sinh)..                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                                                                   Phú Mỹ, ngày 03 tháng 9 năm2019
                                                                                              Thủ trưởng đơn vị
                                                                                            (Ký tên và đóng dấu)


                                                                                           Nguyễn Trọng Hiền

PHÒNG GDĐT TP THỦ DẦU MỘT                                                           Biểu mẫu 08

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ MỸ

THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo,
cán bộ quản lý và nhân viên của trường Tiểu học Phú Mỹ
 Năm học: 2019-2020
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
NH: 2018-2019
ĐH TC Dưới
TC
Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 78 59 8 6 5 15 12 45 40 25 1  
I Giáo viên 63 53 7 3   13 10 40 40 22 1  
Trong đó giáo viên chuyên biệt 48 39 6 3   13 9 26 25 22 1  
1 Tiếng dân tộc                        
2 Ngoại ngữ 5 4 1       1 4 5      
3 Tin học 2 2           2 2      
4 Âm nhạc 2 2           2 2      
5 Mỹ thuật 2 2           2 2      
6 Thể dục 4 4           4 4      
II Cán bộ quản lý 3 3           3   3    
1 Hiệu trưởng 1 1           1   1    
2 Phó hiệu trưởng 2 2           2   2    
III Nhân viên 12 3 1 3 5 2 2 2        
1 Nhân viên văn thư 1       1              
2 Nhân viên kế toán 1     1                
3 Thủ quỹ                        
4 Nhân viên y tế 1     1   1            
5 Nhân viên thư viện-thiết bị 1   1       1          
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm                        
7 Nhân viên công nghệ thông tin 1 1         1          
8 TPT Đội 1 1           1        
9 PC-XMC 1 1           1        
10 Bảo vệ 3       3              
11 Phục vụ 2     1 1 1            
                                                                               Phú Mỹ, ngày 03 tháng 9 năm 2019
                                                                                                     Thủ trưởng đơn vị
                                                                                                    (Ký tên và đóng dấu)


                                                                                                    Nguyễn Trọng Hiền

                                                                                                                     Biểu số 6

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

  1. Công khai kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU – CHI năm 2019
(Dùng cho tổ chức, đơn vị cấp dưới của các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ)
                                                                                              a) ĐV tính: đồng
 
STT Chi tiêu Dự toán được giao Ghi chú
A Dự toán thu nguồn khác (nếu có)    
1 Thu hội phí    
2 Thu khác    
B Dự toán chi ngân sách nhà nước    
I Loại 622 khoản 072 Nguồn KPTX    
1 Chi thanh toán cá nhân 7.923.947.808  
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn 77.930.000  
3 Chi mua sắm, sửa chữa lớn 123.293.000  
4 Chi khác 482.814.018  
II Loại 622 khoản 072 Nguồn KPKTX    
1 Chi thanh toán cá nhân 650.124.068  
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn    
3 Chi mua sắm, sửa chữa lớn    
4 Chi khác 154.550.000  
C Dự toán chi nguồn khác    
1 Chi thanh toán cá nhân    
2 Chi nghiệp vụ chuyên môn    
3 Chi mua sắm, sửa chữa lớn    
4 Chi khác    
       

                                                                 Phú Mỹ, ngày 03 tháng 9  năm 2019
                                                                             Thủ trưởng đơn vị



                                                                            Nguyễn Trọng Hiền



 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây